Dịch

设

設
HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: thết
shè

Nghĩa chính

  1. thiết lập, đặt, bố tríđộng từTo establish, create, or arrange something.
  2. giả sử, chođộng từUsed in math or logic to introduce a hypothesis or assumption.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

设
shèthết
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)6 nét
build; establish; display

Cụm từ (phrase)

设宴Mở tiệc
设条件Giả sử điều kiện
设陷阱Đặt bẫy
建设Xây dựng, kiến thiết
设计Thiết kế, lập kế hoạch
设备Thiết bị, trang thiết bị
设立Thành lập, thiết lập, lập ra
设置Thiết lập, cài đặt

Ví dụ

  • 。Chúng tôi đặt một cái bẫy để bắt cáo.
  • 。Cô ấy muốn trở thành một nhà thiết kế.
  • 。tôi đã thay đổi bố cục website của mình

AI