设
設HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: thết
shè
Nghĩa chính
- thiết lập, đặt, bố tríđộng từTo establish, create, or arrange something.
- giả sử, chođộng từUsed in math or logic to introduce a hypothesis or assumption.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
设
shèthết
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)6 nét
build; establish; displayNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Chúng tôi đặt một cái bẫy để bắt cáo.
- 。Cô ấy muốn trở thành một nhà thiết kế.
- 。tôi đã thay đổi bố cục website của mình