Dịch

disposición

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/disposiˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự sắp xếp, sự bố trídanh từdisposal
  2. Khuynh hướng, xu hướngdanh từtendency
  3. Sự sẵn sàng, tình trạng sẵn sàngdanh từfitness
  4. Khả năng, năng lựcdanh từcapability

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disposiciónDạng gốc (base form)
  2. disposicionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a disposiciónThích hợp; chuẩn bị
poner a disposiciónCung cấp (cho ai cái gì)
puesta a disposiciónSự cung cấp
a disposición de alguienChưa có nghĩa
disposición legalChưa có nghĩa
estar a disposición de alguienChưa có nghĩa
estar en disposición deChưa có nghĩa
poner a disposición de alguienChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quy định
  1. Quy định, điều khoảnruling

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cách cắm hoa thật tinh tế.
  • Chris .Chris không có xe hơi để sử dụng.
  • .Chúng ta phải tuân theo các quy định pháp luật.

AI