dispuesto
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/disˈpwesto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sẵn lòng, sẵn sàngtính từwilling, ready, game, down
- Phân từ quá khứ của disponerđộng từpast participle of disponer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dispuestoDạng gốc (base form)
- dispuestísimoSo sánh nhất (superlative)
- dispuestasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- dispuestosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- dispuestaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bien dispuesto | Có thiện chí | |
| estar dispuesto a | Sẵn sàng làm gì | |
| mal dispuesto | Thiếu thiện chí |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Sẵn lòng
- Sẵn lòng, sẵn sàngwilling to, ready to
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có sẵn sàng trả một phần chi phí không?
- ¿ ?Cậu còn sẵn lòng đợi thêm bao lâu nữa?
- .Hãy quyên góp số tiền mà bạn sẵn lòng đóng góp.