Dịch

instrument

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Dụng cụdanh từA device used to produce music.
  2. Phương tiện, công cụdanh từA means or agency for achieving an aspect.
  3. Thiết bị đo, đồng hồ đodanh từA measuring or displaying device.
  4. Gắn thiết bị đođộng từngoại động từ (transitive)To apply measuring devices.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. instrumentNguyên thể (infinitive)
  2. instrumentsSố nhiều (plural)
  3. instrumentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. instrumentingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • instrument for sthdụng cụ cho việc gìInstruments for diagnosis and surgery have become hugely more sophisticated.Các dụng cụ chẩn đoán và phẫu thuật đã trở nên tinh vi hơn rất nhiều.
  • instrument for doing sthdụng cụ để làm gìthe world's most powerful instrument for detecting gamma raysdụng cụ mạnh nhất thế giới để phát hiện tia gamma
  • instrument for (doing) sthcông cụ cho việc gìThe law is not the best instrument for dealing with family matters.Luật không phải là công cụ tốt nhất để giải quyết các vấn đề gia đình.
  • instrument of sthcông cụ của cái gìan instrument of changemột công cụ của sự thay đổi
  • instrument of sb/sthcông cụ của ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

financial instrumentdanh từCông cụ tài chính
measuring instrumentDụng cụ đo lường
musical instrumentdanh từNhạc cụ, nhạc khí
play an instrumentChơi nhạc cụ
scientific instrumentThiết bị khoa học
surgical instrumentDụng cụ phẫu thuật
string instrumentdanh từNhạc cụ dây
debt instrumentdanh từGiấy tờ chứng minh khoản nợ; khoản nợ đã được chứng minh như vậy

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Dụng cụ
  1. A tool, implement used for manipulation or measurement.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dụng cụ
Phương tiện
Phối khí

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinstrument
  2. từ tiếng Pháp cổinstrument
  3. từ tiếng Latinhīnstrūmentum“an implement, tool”

Ví dụ

  • . ?Nhưng những ai công kích người chơi viola chớ nên ném nhựa thông. Một khi cây viola công thái học trở nên phổ biến, liệu nhạc cụ nào sẽ còn an toàn?
  • “ ; , , , […] . […]”Tại đó, nguyên nhân cái chết đã sớm được xác định; nạn nhân của vụ tấn công táo tợn này bị đâm thủng từ tai này sang tai kia bằng một hung khí dài, nhọn, có hình dáng giống một con dao găm cổ, thứ [...] sau đó được tìm thấy dưới đệm ghế của cỗ xe ngựa kéo.
  • .Thiết bị đã phát hiện lượng phóng xạ gia tăng.

AI