Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bản dịchdanh từA translation.
- Một cách giải thíchdanh từAn interpretation.
- Hiểu (cái gì) như ý nghĩa, coi đó là ý nghĩađộng từngoại động từ (transitive)To understand (something) as meaning, to take to mean.
- Giải thích (cái gì đó) cho người khác hoặc một cách công khai, giải thích ý nghĩa của (cái gì đó, thường là ngôn ngữ)động từngoại động từ (transitive)To interpret (something) to another or publicly, explain the meaning of (something, usually language).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- construeNguyên thể (infinitive)
- construesSố nhiều (plural)
- construedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- construingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be construedđược hiểu, được giải thíchHe considered how the remark was to be construed.Anh ấy cân nhắc xem nên hiểu lời nhận xét đó như thế nào.
- be construed as sthđược hiểu là cái gìHer words could hardly be construed as an apology.Những lời của cô ấy khó có thể được hiểu là một lời xin lỗi.
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Phân tích cấu trúc ngữ pháp của một mệnh đề hoặc một câu
- ngoại động từ (transitive)Phân tích cấu trúc ngữ pháp của một mệnh đề hoặc một câu; phân tích cú phápTo analyze the grammatical structure of a clause or sentence; to parse.
Họ từ (word family)
cùng gốc construeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconstruen
- từ tiếng Latinh muộnconstruo“to relate grammatically”
- từ tiếng Latinhconstruo“pile together”
Cùng gốc (doublet)construct
Ví dụ
- câu này không phân tích được
- " " ""động từ " depend" phải phối hợp với " upon" đi sau nó
- người ta hiểu sai những nhận xét của anh ta