Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unconstrued
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được hiểu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not construed
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
construed
Ví dụ
This
simply
says
that
the
district
court
shall
not
undertake
to
construe
a
theretofore
unconstrued
Puerto
Rican
statute
.
Pure
,
unconstrued
experience
,
does
not
exist
.
AI
1
Không được hiểu
1
Không được hiểu
1
Không được hiểu