instrumentalist
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhạc côngdanh từOne who plays a musical instrument, as distinguished from a vocalist.
- Người theo chủ nghĩa công cụdanh từAn adherent of instrumentalism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- instrumentalistDạng gốc (base form)
- instrumentalistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| multi-instrumentalistdanh từ | danh từ | Nhạc sĩ chơi hai hoặc nhiều nhạc cụ ở trình độ chuyên nghiệp |
| reed instrumentalistdanh từ | danh từ | Một người chơi nhạc cụ sậy |
| wind instrumentalistdanh từ | danh từ | Một người chơi nhạc cụ hơi |
| brass instrumentalistdanh từ | danh từ | Một người chơi nhạc cụ bằng đồng |
| string instrumentalistdanh từ | danh từ | Người chơi nhạc cụ dây (chordophone) |
Xuất hiện ở từ khác
- playerđồng nghĩanhạc công chuyên nghiệp, trang trọng hơn