instrumentista
C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/instɾumenˈtista/
Nghĩa chính
- Người chơi nhạc cụdanh từinstrumentalist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- instrumentistaDạng gốc (base form)
- instrumentistasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- playerTiếng Anhtương đương