Dịch

braces

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:braceKhoan tay, cán khoan

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Niềng răngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A device worn on the teeth to straighten them.
  2. Dây đeo quầndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of straps crossing one's shoulders and extending down to one's trousers, where a clip or button arrangement allows them to affix to the trousers, ensuring that they will not fall off.
  3. Số nhiều của bracedanh từplural of brace
  4. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của braceđộng từthird-person singular simple present indicative of brace

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dây đeo quần

Cụm từ (phrase)

a pair of bracesBộ dây đeo quần
get bracesĐi niềng răng
have bracesNiềng răng
have braces removedTháo niềng răng
wear bracesĐeo niềng răng
belt and bracesdanh từDự phòng liên quan đến việc sao lưu lẫn nhau trong trường hợp một hệ thống bị lỗi
train track bracesdanh từDạng niềng răng (thiết bị làm thẳng răng) bao gồm các khung kim loại được gắn chặt vào mặt trước của răng và được nối với nhau bằng một sợi dây luồn qua chúng
curly-braces languagedanh từĐồng nghĩa với curly-bracket language

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Còng tay
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Handcuffs.

Ví dụ

  • .Susy phải đến nha sĩ để xem mình có cần niềng răng không.
  • .Chúng tôi đã còng tay tên phản diện đó.
  • .Anh ấy đang đeo niềng răng.

AI