Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Niềng răngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A device worn on the teeth to straighten them.
- Dây đeo quầndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of straps crossing one's shoulders and extending down to one's trousers, where a clip or button arrangement allows them to affix to the trousers, ensuring that they will not fall off.
- Số nhiều của bracedanh từplural of brace
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của braceđộng từthird-person singular simple present indicative of brace
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dây đeo quần
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a pair of braces | Bộ dây đeo quần | |
| get braces | Đi niềng răng | |
| have braces | Niềng răng | |
| have braces removed | Tháo niềng răng | |
| wear braces | Đeo niềng răng | |
| belt and bracesdanh từ | danh từ | Dự phòng liên quan đến việc sao lưu lẫn nhau trong trường hợp một hệ thống bị lỗi |
| train track bracesdanh từ | danh từ | Dạng niềng răng (thiết bị làm thẳng răng) bao gồm các khung kim loại được gắn chặt vào mặt trước của răng và được nối với nhau bằng một sợi dây luồn qua chúng |
| curly-braces languagedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với curly-bracket language |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Còng tay
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Handcuffs.
Họ từ (word family)
cùng gốc braceNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Susy phải đến nha sĩ để xem mình có cần niềng răng không.
- .Chúng tôi đã còng tay tên phản diện đó.
- .Anh ấy đang đeo niềng răng.