Dịch

braced

B2tính từ (adjective)
/bɹeɪst/

Nghĩa chính

  1. Được nẹptính từkhông so sánh (not comparable)Having braces or similar supports.
  2. Đan vào nhautính từkhông so sánh (not comparable)Interlaced.

Cụm từ (phrase)

braced wall lineChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc braced

Ví dụ

  • Flavio .Flavio gồng mình.
  • .Họ chuẩn bị sẵn sàng cho cuộc đọ súng.
  • .Họ tự gồng mình.

AI