Nghĩa chính
- Được nẹptính từkhông so sánh (not comparable)Having braces or similar supports.
- Đan vào nhautính từkhông so sánh (not comparable)Interlaced.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| braced wall line | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- supportedđồng nghĩaĐược gia cố hoặc có thanh chống để chịu lực.
Họ từ (word family)
cùng gốc bracedVí dụ
- Flavio .Flavio gồng mình.
- .Họ chuẩn bị sẵn sàng cho cuộc đọ súng.
- .Họ tự gồng mình.