Nghĩa chính
- Còng taydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)handcuffs
- Số nhiều của braceletdanh từplural of bracelet
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của braceletđộng từthird-person singular simple present indicative of bracelet
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bracelets of fortunedanh từ | danh từ | Những đường chạy quanh cổ tay, gắn liền với sao Hải Vương |
| bracelet watch | Đồng hồ dạng vòng | |
| bracelet cortinardanh từ | danh từ | Cortinarius armillatus, một loài nấm mũ mạng |
Ví dụ
- "," , , " ; ."“Thưa trung sĩ,” Thanh tra Gilder nói, nhìn đôi tay đen với vẻ căm giận, “ông không định đeo còng cho gã này chứ; hắn trông khá nguy hiểm đấy.”
- .Cô ấy đang đeo hai chiếc vòng tay
- .Họ làm vòng tay scoubidou