Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- To lớn, khổng lồtính từExceptional in some degree.
- Hết mức, quá chừngtrạng từExceptionally. Very.
- Tiếng thình thịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dull, heavy sound.
- Cú đấm, trận đòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thumpingDạng gốc (base form)
- thumpingsSố nhiều (plural)
- more thumpingSo sánh hơn (comparative)
- most thumpingSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- thumping great/big/goodcực kỳ tuyệt/lớn/tốt
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bible thumpingtính từ | tính từ | Người theo trào lưu chính thống Kitô giáo; truyền giáo |
| chest-thumpingdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Đồng nghĩa với chest-beating |
| heart-thumpingtính từ | tính từ | Hồi hộp, phấn khởi |
| Quran thumpingtính từ | tính từ | Hành động hoặc thực hành truyền bá các nguyên tắc Hồi giáo hoặc Kinh Qur'an một cách hống hách hoặc quá nhiệt tình |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thất bại nặng nề
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thất bại nặng nề, trận thua đậmA heavy defeat.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thất bại nặng nề
Họ từ (word family)
cùng gốc thumpingVí dụ
- , .Cháu sẽ là một phù thủy cừ khôi đấy, ta chắc chắn thế.
- , , , [.]Đó là một loạt tiếng thình thịch đều đặn phát ra từ trong nhà, do chiếc nôi bị lắc mạnh trên sàn đá gây ra, nhịp theo chuyển động đó là một giọng nữ ngân vang hát theo nhịp điệu phi ngựa mãnh liệt.
- .Cậu ấy đã ăn một trận đòn từ kẻ bắt nạt ở trường.