Dịch

thumping

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. To lớn, khổng lồtính từExceptional in some degree.
  2. Hết mức, quá chừngtrạng từExceptionally. Very.
  3. Tiếng thình thịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dull, heavy sound.
  4. Cú đấm, trận đòndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thumpingDạng gốc (base form)
  2. thumpingsSố nhiều (plural)
  3. more thumpingSo sánh hơn (comparative)
  4. most thumpingSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thumping great/big/goodcực kỳ tuyệt/lớn/tốt

Cụm từ (phrase)

Bible thumpingtính từNgười theo trào lưu chính thống Kitô giáo; truyền giáo
chest-thumpingdanh từ, tính từĐồng nghĩa với chest-beating
heart-thumpingtính từHồi hộp, phấn khởi
Quran thumpingtính từHành động hoặc thực hành truyền bá các nguyên tắc Hồi giáo hoặc Kinh Qur'an một cách hống hách hoặc quá nhiệt tình

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thất bại nặng nề
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thất bại nặng nề, trận thua đậmA heavy defeat.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thất bại nặng nề

Ví dụ

  • , .Cháu sẽ là một phù thủy cừ khôi đấy, ta chắc chắn thế.
  • , , , [.]Đó là một loạt tiếng thình thịch đều đặn phát ra từ trong nhà, do chiếc nôi bị lắc mạnh trên sàn đá gây ra, nhịp theo chuyển động đó là một giọng nữ ngân vang hát theo nhịp điệu phi ngựa mãnh liệt.
  • .Cậu ấy đã ăn một trận đòn từ kẻ bắt nạt ở trường.

AI