Dịch

thumpingly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Với những tiếng ồn àotrạng từWith thumping noises.
  2. Vô cùngtrạng từExtremely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thumpinglyDạng gốc (base form)
  2. more thumpinglySo sánh hơn (comparative)
  3. most thumpinglySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .
  • .
  • BBC’s , , , .

AI