thrashing
C1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự vẫy vùng, sự đậpdanh từAction of the verb to thrash.
- Trận đòn roidanh từA beating, especially a severe one.
- Thất bại nặng nề, trận thua đậmdanh từA heavy defeat.
- Hiện tượng tràn trangdanh từExcessive paging within virtual storage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thrashingDạng gốc (base form)
- thrashingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thrashing floor | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhảy Slam
- Slam dancing.
Họ từ (word family)
cùng gốc thrashingVí dụ
- những cú vẫy vùng của con cá trên lưỡi câu
- , .Giờ đây, Hodgson chỉ phải tìm ra hàng công tạm thời đối đầu với đội tuyển Ukraine đội đã khởi động cho trận đấu thứ Ba bằng cách giáng một trận thua đậm bắt buộc cho San Marino
- .Anh ấy cho tôi một trận đòn.