Dịch

Quran thumping

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc thực hành truyền bá các nguyên tắc Hồi giáo hoặc Kinh Qur'an một cách hống hách hoặc quá nhiệt tìnhtính từThe act or practice of spreading Islam or Qur'anic principles in an overbearing or overzealous manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Quran thumpingDạng gốc (base form)
  2. more Quran thumpingSo sánh hơn (comparative)
  3. most Quran thumpingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ( ) !

AI