Dịch

lam

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đánh đòn, đánh túi bụiđộng từngoại động từ (transitive)To beat or thrash.
  2. Sự bỏ trốndanh từA flight or escape.
  3. Chữ lam tiếng Ả Rậpdanh từThe twenty-third letter of the Arabic alphabet, ل (l). It is preceded by ك (k) and followed by م (m).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lamNguyên thể (infinitive)
  2. lamsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lammingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bỏ trốn
  1. nội động từ (intransitive)Bỏ trốn, chuồnTo flee or run away.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đánh đòn

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilamen
  2. từ tiếng Anh cổlemian
  3. từ tiếng Bắc Âu cổlemja
danh từ
  1. từ tiếng Ả Rậpلَامlām

Ví dụ

  • , ; […]Chúng nện nhau trên đầu bằng những chiếc búa đá to, vụng về; nhưng hộp sọ của chúng cứng đến mức những chiếc búa nảy ngược ra [...]
  • […] , .[...]và cô ấy tức giận đến mức vô cùng thù hằn và đã báo cảnh sát một cáo buộc sai lệch, cuồng loạn, điên rồ nào đó, và Dean phải trốn khỏi Hoboken.
  • đang lẩn trốn

AI