Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đánh đòn, đánh túi bụiđộng từngoại động từ (transitive)To beat or thrash.
- Sự bỏ trốndanh từA flight or escape.
- Chữ lam tiếng Ả Rậpdanh từThe twenty-third letter of the Arabic alphabet, ل (l). It is preceded by ك (k) and followed by م (m).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
- lamoutRời đi, khởi hành; chạy trốn khỏi một ai đó hoặc một cái gì đó
- lamoffChạy trốn hoặc chạy trốn
- lamintoGặp phải (ai đó); có cơ hội gặp gỡ (ai đó)
Cụm từ khác (phrase)on the lamChạy trốn, thường là chạy trốn cảnh sát; trên đường chạy trốnLam.Viết tắt của LamentationsLam-anBarangay ở Ozamiz, Misamis Occidental, PhilippinesLam TinKhu vực của quận Kwun Tong, Cửu Long, Hồng Kôngtake it on the lamTrốn thoátPhu LamĐồng nghĩa với Woody Island: tên gốc tiếng việt
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bỏ trốn
- nội động từ (intransitive)Bỏ trốn, chuồnTo flee or run away.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đánh đòn
Họ từ (word family)
cùng gốc lamNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilamen
- từ tiếng Anh cổlemian
- từ tiếng Bắc Âu cổlemja
danh từ
- từ tiếng Ả Rậpلَامlām
Ví dụ
- , ; […]Chúng nện nhau trên đầu bằng những chiếc búa đá to, vụng về; nhưng hộp sọ của chúng cứng đến mức những chiếc búa nảy ngược ra [...]
- […] , .[...]và cô ấy tức giận đến mức vô cùng thù hằn và đã báo cảnh sát một cáo buộc sai lệch, cuồng loạn, điên rồ nào đó, và Dean phải trốn khỏi Hoboken.
- đang lẩn trốn