Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tấn công bằng lời nóiđộng từTo attack verbally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lam intoNguyên thể (infinitive)
- lams intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lammed intoQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lamming intoPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Gặp phải (ai đó)
- Gặp phải (ai đó); có cơ hội gặp gỡ (ai đó)To run into (someone); to have a chance encounter with (someone).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . ! […] . !
- , , .
- . , .