Dịch

lam into

động từ (verb)
US/ˌlæm ɪntu/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tấn công bằng lời nóiđộng từTo attack verbally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lam intoNguyên thể (infinitive)
  2. lams intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lammed intoQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lamming intoPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Gặp phải (ai đó)
  1. Gặp phải (ai đó); có cơ hội gặp gỡ (ai đó)To run into (someone); to have a chance encounter with (someone).

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . ! […] . !
  • , , .
  • . , .

AI