Nghĩa chính
- Iota nhỏ được viết bên dưới alpha, eta hoặc omega – ví dụ: trong ᾠδή (ōidḗ) – đại diện cho một lối phát âm được phát âm trong tiếng Hy Lạp cổ đại ban đầu, nhưng sau đó trở nên im lặng; được phát minh vào thời Trung cổ để đánh dấu những nguyên âm mà lẽ ra ban đầu có một sự chuyển đổi như vậydanh từA small iota written below an alpha, eta or omega – e.g. in ᾠδή (ōidḗ) – representing a vocalic offglide that was pronounced in early Ancient Greek, but later became silent; invented in the Middle Ages in order to mark those vowels which would originally have had such an offglide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- iota subscriptDạng gốc (base form)
- iota subscripta (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- iotas subscriptSố nhiều (plural)
- iota subscriptsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.