Dịch

particle

B2danh từ (noun)
UK/ˈpɑːtɪkl̩/US/ˈpɑɹtək(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hạtdanh từA very small piece of matter, a fragment; especially, the smallest possible part of something.
  2. Hạt hạ nguyên tử, vi hạtdanh từAny of various physical objects making up the constituent parts of an atom; an elementary particle or subatomic particle.
  3. Tiểu từ, hư từdanh từA part of speech that has no inherent lexical definition but must be associated with another word to impart meaning, often a grammatical category: for example, the English word to in a full infinitive phrase (to eat) or O in a vocative phrase (O Canada), or as a discourse marker (mmm).
  4. Từ bất biếndanh từA part of speech which cannot be inflected.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. particleDạng gốc (base form)
  2. particlesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

discourse particleTiểu từ ngôn cảnh
dust particleHạt bụi
elementary particledanh từ(vật lý học) Hạt cơ bản
particle acceleratordanh từMáy gia tốc hạt
particle physicsdanh từVật lý hạt
subatomic particledanh từHạt hạ phân tử, hạt hạ nguyên tử
wave-particledanh từThực thể đồng thời có các tính chất của sóng và hạt
wave-particle dualitydanh từLưỡng tính sóng-hạt

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bánh thánh vụn
  1. Bánh thánh vụn, mẩu bánh thánhIn the Roman Catholic church, a crumb of consecrated bread; also the smaller breads used in the communion of the laity.

Ví dụ

  • , , . .Hãy hài lòng với việc biết rằng, trước khi chuyến đi kết thúc, cả nàng và tôi đều đã yêu nhau tha thiết và điên cuồng. Trời biết rằng giờ đây tôi có thể thừa nhận điều đó mà không chút kiêu ngạo nào.
  • , , ?Anh tự hỏi, thuyết lượng tử nói gì về các tính chất quen thuộc của các hạt như vị trí?
  • , . […] .Về cú pháp và hình thái học, tiếng bồi Belter có thể được xếp vào loại ngôn ngữ đơn lập hoặc phân tích tính vì nó dùng một lượng lớn các tiểu từ và không có các trường hợp biến cách hình thái. […] Tiểu từ nghi vấn ke được đặt ở cuối câu hỏi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hạt
Mảy may
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiparticule
  2. từ tiếng Latinhparticula“small part, particle”

AI