Dịch

mote

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Hạt nhỏ, đốm bụidanh từA small particle; a speck.
  2. Máy tính nhỏ viễn thámdanh từA tiny computer for remote sensing; a component element of smartdust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moteDạng gốc (base form)
  2. motesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

see a mote in another's eyecụm từNhìn thấy khuyết điểm của người dù chỉ bằng hạt bụi (mà không nhìn thấy khuyết điểm của mình)
so mote it becụm từAmen; may it be thus.chưa dịch
motel roomPhòng nhà nghỉ
mote bellChưa có nghĩa
folk-moteChưa có nghĩa
shire-moteChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Cuộc họp thảo luận
  1. A meeting for discussion.

Ví dụ

  • ? ?Ta sẽ không tự mình báo thù. Thần linh sẽ làm những gì Ngài muốn.
  • một hội nghị dân gian
  • ‘ . .’ ‘ ,’ .‘Tôi sẽ không tự mình báo thù. Nữ thần sẽ làm những gì Bà muốn.’ ‘Mong ước ấy sẽ thành sự thật,’ đại pháp sư nói.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimot
  2. từ tiếng Anh cổmot“grain of sand; mote; atom”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mot“grain of dirt or sand, speck”
danh từ

Rút gọn từ remote

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimoten
  2. từ tiếng Anh cổmōtan“to be allowed, be able to, have the opportunity to, be compelled to, may, must”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*mōtaną“to be able to, have to, be delegated”

AI