Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
moted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đầy vi trần, hoặc bụi mịn trôi nổi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Filled with motes, or fine floating dust.
Nguồn gốc
(etymology)
mote
+
-ed
AI
1
Đầy vi trần
1
Đầy vi trần
1
Đầy vi trần