Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chút, tí tẹo, tí teodanh từThe smallest letter or stroke of any writing; an iota.
- Chút, mảy may, mảydanh từthường ở câu phủ định (usually negative)A small, or the smallest, amount of a thing; a bit, a whit.
- Ghi chú ngắn, bản nháp nhanhdanh từA brief and hurriedly written note.
- Ghi nhanh, viết vội, tốc kýđộng từngoại động từ (transitive)Chiefly followed by down: to write (something) quickly; to make a brief note of (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Khoảnh khắc
- thường ở câu phủ định (usually negative)Khoảnh khắc, chốc lát, phút chốcAn instant, a moment.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc jotNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , " ; / / ; man's ."Ngày xưa, người ta nói: "Đừng phạm tội; / Theo từng dòng từng chữ / Các ngươi phải tuân giữ; lòng người giả dối và đồi bại.
- "," ; " , / !” […] / , . , / , / / ."Người yêu," bạn nói; "điều đó đẹp làm sao, / Từ nhỏ bé ấy!" [...] / Vâng, nó rất đẹp. Tôi đã ghi dấu nó từ lâu, / Từ lâu trong đầu óc đầy bụi bặm của tôi, từng chút được giấu kín, / Nhưng tim tôi chưa từng biết từ này là một khúc ca / Cho đến khi trong đêm được bạn khẽ khàng lặp lại.
- .Hãy cho tôi biết đơn hàng của bạn để tôi ghi lại.