Dịch

jot

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chút, tí tẹo, tí teodanh từThe smallest letter or stroke of any writing; an iota.
  2. Chút, mảy may, mảydanh từthường ở câu phủ định (usually negative)A small, or the smallest, amount of a thing; a bit, a whit.
  3. Ghi chú ngắn, bản nháp nhanhdanh từA brief and hurriedly written note.
  4. Ghi nhanh, viết vội, tốc kýđộng từngoại động từ (transitive)Chiefly followed by down: to write (something) quickly; to make a brief note of (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jotNguyên thể (infinitive)
  2. jotsSố nhiều (plural)
  3. jottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jottingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Khoảnh khắc
  1. thường ở câu phủ định (usually negative)Khoảnh khắc, chốc lát, phút chốcAn instant, a moment.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chút
Khoảnh khắc
Ghi nhanh

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhiōta“the letter iota of the Ancient Greek alphabet”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἰῶταiôta“ninth letter of the Ancient Greek alphabet; (figurative) very small part of writing, jot”
  3. từ tiếng Phoenicia𐤉‬“tenth letter of the Phoenician abjad, yodh”

Cùng gốc (doublet)iotayodh

Ví dụ

  • , , " ; / / ; man's ."Ngày xưa, người ta nói: "Đừng phạm tội; / Theo từng dòng từng chữ / Các ngươi phải tuân giữ; lòng người giả dối và đồi bại.
  • "," ; " , / !” […] / , . , / , / / ."Người yêu," bạn nói; "điều đó đẹp làm sao, / Từ nhỏ bé ấy!" [...] / Vâng, nó rất đẹp. Tôi đã ghi dấu nó từ lâu, / Từ lâu trong đầu óc đầy bụi bặm của tôi, từng chút được giấu kín, / Nhưng tim tôi chưa từng biết từ này là một khúc ca / Cho đến khi trong đêm được bạn khẽ khàng lặp lại.
  • .Hãy cho tôi biết đơn hàng của bạn để tôi ghi lại.

AI