Dịch

jolt

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Xóc mạnh, đẩy mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To push or shake abruptly and roughly.
  2. Va mạnh, đập mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To knock sharply
  3. Thúc đẩy, đánh thứcđộng từngoại động từ (transitive)To shock (someone) into taking action or being alert
  4. Cú xóc, cú giậtdanh từAn act of jolting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. joltNguyên thể (infinitive)
  2. joltsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. joltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. joltingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jolt sb/sth (+ adv./prep.)làm ai/cái gì xóc nảy (+ adv./prep.)He was jolted forwards as the bus moved off.Anh ấy bị xóc về phía trước khi xe buýt khởi hành.
  • jolt sb/sth (into sth)thúc ai/cái gì (phải làm gì)His remark jolted her into action.Lời nhận xét của anh ấy đã thúc cô ấy hành động.
  • jolt sb/sth (out of sth)giúp ai/cái gì (thoát khỏi điều gì)a method of jolting the economy out of recessionmột phương pháp giúp nền kinh tế thoát khỏi suy thoái
  • jolt sb/sth + adj.làm ai/cái gì + adj.I was suddenly jolted awake.Tôi chợt tỉnh giấc.

Cụm từ (phrase)

jolt head naildanh từLà loại đinh có đầu có đường kính đầu lớn hơn trục một chút. Đầu đinh dễ dàng được đục lỗ bên dưới bề mặt gỗ và được phủ bằng chất độn và sơn để tạo ra sự gắn kết vô hình
jolter headdanh từCái đầu to và vụng về; một người có cái đầu như vậy; một kẻ đầu đất; một tên ngốc
jolter-headedtính từNgu si; ngốc nghếch

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 4
Gây sốc
  1. ngoại động từ (transitive)Gây sốc, bàng hoàngTo shock emotionally.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cú xóc

Ví dụ

  • .Chiếc xe buýt làm hành khách xóc nảy ở mọi khúc cua.
  • .Tôi đánh thức cô ấy khỏi sự tự mãn.
  • .Cái chết bất ngờ của cô ấy khiến tất cả chúng tôi bàng hoàng.

AI