Nghĩa chính
- Xem joltdanh từOne who, or that which, jolts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jolterDạng gốc (base form)
- joltersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jolter headdanh từ | danh từ | Cái đầu to và vụng về; một người có cái đầu như vậy; một kẻ đầu đất; một tên ngốc |
| jolter-headedtính từ | tính từ | Ngu si; ngốc nghếch |