Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chút, vẻ, sắc phớtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small added amount of colour; (by extension) a small added amount of some other thing.
- Sắc thái, sắc độ, màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree of vividness of a colour; hue, shade, tint.
- Nhuộm phớt, tô điểmđộng từngoại động từ (transitive)To add a small amount of colour; to tint; (by extension) to add a small amount of some other thing.
- Nhuốm màu, ảnh hưởng nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To affect or alter slightly, particularly due to the actual or metaphorical influence of some element or thing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- (be) tinged (with sth)(có) ánh/sắc gìwhite petals tinged with bluenhững cánh hoa trắng phớt xanh
- tinge sthlàm cho cái gì nhuốm màu gìSadness tinged his voice.Nỗi buồn nhuốm vào giọng nói của anh ấy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tinge of sarcasm | Thoáng chút mỉa mai | |
| tinge of sadness | Đượm vẻ buồn bã | |
| tinge of bitterness | Thoáng chút cay đắng | |
| tinged with melancholy | Đượm vẻ u sầu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Khoản phụ thu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khoản phụ thu, tiền chênhA draper's or clothier's markup.
Họ từ (word family)
cùng gốc tingeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhtingere
Ví dụ
- Color-vision , , .Các thay đổi về thị giác màu rất phức tạp với nhiều biểu hiện khác nhau, bao gồm lớp phủ mờ hoặc vết phớt trắng trên các vật dụng, giảm độ sáng hoặc mất màu cụ thể.
- […] , , , ; , ";" " !" […]Một cửa hàng bán lẻ […] có thói quen cắt nhỏ, giả sử, một tấm vải Croydon bốn xu thành từng tá; những tá này được đánh dấu là bốn shilling ba pence, với một penny phụ thu; thế là khách hàng đặc quyền trả thêm ba pence cho loại vải calico được đánh giá rẻ lên!
- , dog-day , , bluish-green .Giống như ở Walden, trong thời tiết oi bức của những ngày hè, nhìn xuyên qua khu rừng xuống một số vịnh không quá sâu đến mức sự phản chiếu từ đáy làm đổi màu chúng, làn nước có màu xanh lam sương mờ hoặc màu xanh xám.