tinct
động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Pha màu, pha màu hoặc màu sắcđộng từto tint, tinge or colour
- Nhuốm màu hoặc nhạt màutính từtinged or lightly coloured
- Viết tắt của tincturedanh từAbbreviation of tincture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tinctNguyên thể (infinitive)
- tinctsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- tinctedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tinctingPhân từ I (present participle)
- more tinctSo sánh hơn (comparative)
- most tinctSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tinctura myrrhaedanh từ | danh từ | Chế phẩm được thực hiện bằng cách ngâm hoặc tiêu hóa nhựa thơm với rượu và lọc |
| tincture of steeldanh từ | danh từ | Dung dịch cồn clorua sắt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sắc thái hoặc màu sắc
- A tint or colour.
Họ từ (word family)
cùng gốc tinctNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitynct
- từ tiếng Latinhtīnctus
Cùng gốc (doublet)tint
Ví dụ
- , , […]
- heaven's
- [] / , / blazon'd / , […]