Dịch

tinct

động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Pha màu, pha màu hoặc màu sắcđộng từto tint, tinge or colour
  2. Nhuốm màu hoặc nhạt màutính từtinged or lightly coloured
  3. Viết tắt của tincturedanh từAbbreviation of tincture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tinctNguyên thể (infinitive)
  2. tinctsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tinctedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tinctingPhân từ I (present participle)
  5. more tinctSo sánh hơn (comparative)
  6. most tinctSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tinctura myrrhaedanh từChế phẩm được thực hiện bằng cách ngâm hoặc tiêu hóa nhựa thơm với rượu và lọc
tincture of steeldanh từDung dịch cồn clorua sắt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sắc thái hoặc màu sắc
  1. A tint or colour.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitynct
  2. từ tiếng Latinhtīnctus

Cùng gốc (doublet)tint

Ví dụ

  • , , […]
  • heaven's
  • [] / , / blazon'd / , […]

AI