tinction
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vết bẩn; sự chuẩn bị cho việc nhuộm màudanh từA stain; a preparation for staining.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tinctionDạng gốc (base form)
- tinctionsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtinctiō“a soaking, dipping”
Ví dụ
- […] , covering-glass .