Dịch

tinction

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vết bẩn; sự chuẩn bị cho việc nhuộm màudanh từA stain; a preparation for staining.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tinctionDạng gốc (base form)
  2. tinctionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtinctiō“a soaking, dipping”

Ví dụ

  • […] , covering-glass .

AI