tint
B2danh từ (noun)động từ (verb)từ viết tắt (contraction)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Màu nhạt, sắc nhẹdanh từA slight coloring.
- Sắc pha trắng, màu nhạtdanh từA pale or faint tinge of any color; especially, a variation of a color obtained by adding white (contrast shade)
- Nhuộm màu, tô màuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To shade, to color.
- Dạng viết tắt của it is nottừ viết tắtit is not; it isn't
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tint sth (with sth)nhuộm màu cái gì (bằng cái gì)
- tint sthnhuộm màu cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half-tintdanh từ | danh từ | Màu trung gian |
| rose-tintđộng từ | động từ | Nhìn qua lăng kính màu hồng; xem hoặc mô tả tốt hơn so với thực tế |
| tint tooldanh từ | danh từ | Dụng cụ của thợ khắc để tạo ra màu sắc bằng các đường song song |
| tint blockdanh từ | danh từ | Bề mặt được chuẩn bị để in nền |
| rose tint | Tông hồng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sắc thái màu
- A color considered with reference to other very similar colors.
Họ từ (word family)
cùng gốc tintNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápteinte“tint”
- từ tiếng Latinhtīnctus“dyed”
Cùng gốc (doublet)tent
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Đỏ và xanh dương là những màu khác nhau, nhưng hai sắc độ của màu đỏ tươi là những sắc thái màu khác nhau.
- , .Khoảng một giờ sau, cô ấy nhận thấy một chiếc Phantom đen tuyền gắn kính tối màu và vành cờrom đang di chuyển chậm qua bãi đỗ xe.
- […] , . , , , .Nửa tá món đồ […] được sơn trắng và chạm trổ các vòng hoa, chim và thần tình yêu. Để trưng bày chúng, các bức tường đã được sơn màu xanh lam rực rỡ nay đã phai màu, nhưng tấm thảm, vốn rõ ràng được cất giữ và mới được trải lại, vẫn giữ nguyên màu ngọc lam ban đầu.