Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
untinged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không nhuốm màu; không bị ảnh hưởng, không bị ô nhiễm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not tinged; untouched, unpolluted.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
tinged
Ví dụ
Mr
.
Abbott
would
not
say
which
of
the
70
ways
might
have
suited
Mr
.
Hussein
,
but
if
the
idea
is
to
“
pay
the
penalty
untinged
by
revenge
,”
then
“
I
would
say
firing
squad
,”
he
said
.
“
AI
1
Không nhuốm màu
1
Không nhuốm màu
1
Không nhuốm màu