whiting
C1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bột phấn trắng, bột đá vôidanh từkhông đếm được (uncountable)A fine white chalk used in paints, putty, whitewash etc.
- Cá tuyết nhỏ, cá minh tháidanh từA fish, Merlangius merlangus (family Gadidae), similar to cod, found in the North Atlantic; English whiting (US).
- Cá hếch, cá bơn, cá biểndanh từAny of several marine fish found in North American coastal waters, including hakes (genus Merluccius), especially Merluccius bilinearis (silver hake).
- Cá minh thái Alaskadanh từAlaska pollock (Gadus chalcogrammus, syn. Theragra chalcogramma).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whitingDạng gốc (base form)
- whitingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blue whitingdanh từ | danh từ | Loài cá thuộc loài Micromesistius putassou, thuộc họ cá tuyết, ở Bắc Đại Tây Dương và phía tây Địa Trung Hải |
| sand whitingdanh từ | danh từ | Loài cá thuộc loài Sillago ciliata, được tìm thấy ở vùng nước thủy triều ngoài khơi Australia |
| whiting-timedanh từ | danh từ | Đã đến lúc tẩy trắng quần áo |
| whiting eventdanh từ | danh từ | Sự hình thành đám mây canxi cacbonat kết tủa trong nước vào mùa hè, do sự thay đổi nhiệt độ nước hoặc tăng hoạt động quang hợp của một số sinh vật biển cực nhỏ |
| silver whitingdanh từ | danh từ | Cá trắng trường miền nam (Sillago bassensis) |
| northern whitingdanh từ | danh từ | Loài cá thuộc loài Sillago sihama |
| King George whitingdanh từ | danh từ | Loài cá biển ven biển thuộc loài Sillaginodes punctatus |
| southern school whitingdanh từ | danh từ | Loài cá biển ven biển thuộc loài Sillago bassensis, thuộc họ cá trắng sống ở bờ biển phía nam và tây nam Australia |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Cá minh thái xanh
- A blue whiting (Micromesistius poutassou), a marine fish of the Northern Hemisphere.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa