Dịch

whiting

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bột phấn trắng, bột đá vôidanh từkhông đếm được (uncountable)A fine white chalk used in paints, putty, whitewash etc.
  2. Cá tuyết nhỏ, cá minh tháidanh từA fish, Merlangius merlangus (family Gadidae), similar to cod, found in the North Atlantic; English whiting (US).
  3. Cá hếch, cá bơn, cá biểndanh từAny of several marine fish found in North American coastal waters, including hakes (genus Merluccius), especially Merluccius bilinearis (silver hake).
  4. Cá minh thái Alaskadanh từAlaska pollock (Gadus chalcogrammus, syn. Theragra chalcogramma).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whitingDạng gốc (base form)
  2. whitingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blue whitingdanh từLoài cá thuộc loài Micromesistius putassou, thuộc họ cá tuyết, ở Bắc Đại Tây Dương và phía tây Địa Trung Hải
sand whitingdanh từLoài cá thuộc loài Sillago ciliata, được tìm thấy ở vùng nước thủy triều ngoài khơi Australia
whiting-timedanh từĐã đến lúc tẩy trắng quần áo
whiting eventdanh từSự hình thành đám mây canxi cacbonat kết tủa trong nước vào mùa hè, do sự thay đổi nhiệt độ nước hoặc tăng hoạt động quang hợp của một số sinh vật biển cực nhỏ
silver whitingdanh từCá trắng trường miền nam (Sillago bassensis)
northern whitingdanh từLoài cá thuộc loài Sillago sihama
King George whitingdanh từLoài cá biển ven biển thuộc loài Sillaginodes punctatus
southern school whitingdanh từLoài cá biển ven biển thuộc loài Sillago bassensis, thuộc họ cá trắng sống ở bờ biển phía nam và tây nam Australia

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Cá minh thái xanh
  1. A blue whiting (Micromesistius poutassou), a marine fish of the Northern Hemisphere.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

white-ing

danh từ

white-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhityng
  2. từ tiếng Anh cổhwītling“whiting”

AI