Dịch

burp

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bɜːp/US/bɝp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự ợdanh từA belch.
  2. Ợđộng từnội động từ (intransitive)To emit a burp.
  3. Thốt ra khi ợđộng từngoại động từ (transitive)To utter by burping
  4. Vỗ ợ, làm cho ợđộng từngoại động từ (transitive)To cause someone (such as a baby) to burp.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burpNguyên thể (infinitive)
  2. burpsSố nhiều (plural)
  3. burpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. burpingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • burp sbvỗ cho ai ợ hơi

Cụm từ (phrase)

bum burpdanh từĐồng nghĩa với bottom burp
burp gundanh từKhẩu súng tiểu liên nhỏ
butt burpdanh từĐồng nghĩa với bottom burp
botty burpdanh từĐầy hơi
bottom burpdanh từCái rắm
burp the wormđộng từThủ dâm

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xả khí
  1. ngoại động từ (transitive)Xả khí, mở xả hơiTo open (a container of fermenting substance) to allow the release of accumulated gas.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự ợ

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Khi họ đến gần, anh ta quay đi và phát ra tiếng nuốt nước bọt lẫn với tiếng ợ.
  • ‘[…] waste-hole waste-disposal , .’ ‘,’ . ‘ .’ ‘, . .[…]’‘[…] Cô ấy ợ và cố nhét cái chai vào lỗ xả rác của cái máy hủy rác, thứ gọi là...’ 'Máy nghiền rác,' Pigs Trotter nói. 'Tôi nghĩ chúng gọi là máy nghiền rác.' 'Máy nghiền rác, đúng rồi. Cô ấy cố nhét cái chai xuống máy nghiền rác.[...
  • .Stevie định ợ thành bảng chữ cái trong buổi biểu diễn tài năng của trường.

AI