Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự ợdanh từA belch.
- Ợđộng từnội động từ (intransitive)To emit a burp.
- Thốt ra khi ợđộng từngoại động từ (transitive)To utter by burping
- Vỗ ợ, làm cho ợđộng từngoại động từ (transitive)To cause someone (such as a baby) to burp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- burp sbvỗ cho ai ợ hơi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bum burpdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bottom burp |
| burp gundanh từ | danh từ | Khẩu súng tiểu liên nhỏ |
| butt burpdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bottom burp |
| botty burpdanh từ | danh từ | Đầy hơi |
| bottom burpdanh từ | danh từ | Cái rắm |
| burp the wormđộng từ | động từ | Thủ dâm |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xả khí
- ngoại động từ (transitive)Xả khí, mở xả hơiTo open (a container of fermenting substance) to allow the release of accumulated gas.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự ợ
Họ từ (word family)
cùng gốc burpNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Khi họ đến gần, anh ta quay đi và phát ra tiếng nuốt nước bọt lẫn với tiếng ợ.
- ‘[…] waste-hole waste-disposal , .’ ‘,’ . ‘ .’ ‘, . .[…]’‘[…] Cô ấy ợ và cố nhét cái chai vào lỗ xả rác của cái máy hủy rác, thứ gọi là...’ 'Máy nghiền rác,' Pigs Trotter nói. 'Tôi nghĩ chúng gọi là máy nghiền rác.' 'Máy nghiền rác, đúng rồi. Cô ấy cố nhét cái chai xuống máy nghiền rác.[...
- .Stevie định ợ thành bảng chữ cái trong buổi biểu diễn tài năng của trường.