Dịch

belch

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈbɛltʃ/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ợđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To expel (gas) from the stomach through the mouth; especially, to do so loudly.
  2. Đẩy ra hoặc phát ra (thứ gì đó) với lực hoặc tiếng ồn co thắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To eject or emit (something) with spasmodic force or noise.
  3. Trường hợp ợ hơi; âm thanh mà nó tạo radanh từAn instance of belching; the sound that it makes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. belchNguyên thể (infinitive)
  2. belchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. belchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. belchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • belch (out/forth) (sth)phun (ra) (cái gì)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rượu mạch nha
  1. Malt liquor.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ợ

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạibelchen
  2. từ tiếng Anh cổbielċan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*balkijaną

Ví dụ

  • núi lửa phun khói và tro
  • , , .
  • .

AI