Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ợđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To expel (gas) from the stomach through the mouth; especially, to do so loudly.
- Đẩy ra hoặc phát ra (thứ gì đó) với lực hoặc tiếng ồn co thắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To eject or emit (something) with spasmodic force or noise.
- Trường hợp ợ hơi; âm thanh mà nó tạo radanh từAn instance of belching; the sound that it makes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- belch (out/forth) (sth)phun (ra) (cái gì)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rượu mạch nha
- Malt liquor.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ợ
Họ từ (word family)
cùng gốc belchNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạibelchen
- từ tiếng Anh cổbielċan
- từ tiếng German nguyên thủy*balkijaną
Ví dụ
- núi lửa phun khói và tro
- , , .
- .