Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
burpless
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Không làm người ăn ợ hơi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not causing the eater to burp.
Nguồn gốc
(etymology)
burp
+
-less
Ví dụ
Some
researchers
have
suggested
that
a
burpless
cucumber
contains
less
of
a
burp-causing
compound
;
some
say
it's
the
seeds
that
cause
people
to
burp
[…]
AI
1
Không làm người ăn ợ hơi
1
Không làm người ăn ợ hơi
1
Không làm người ăn ợ hơi