Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khí sinh ra trong đường tiêu hóadanh từkhông đếm được (uncountable)Gas generated in the digestive tract.
- Trục xuất khí như vậy qua hậu môndanh từExpulsion of such gas through the anus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flatusDạng gốc (base form)
- flatusesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lạm phát hoặc sưng tấy bệnh lý
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Morbid inflation or swelling.
Ví dụ
- , vocis.
- quoque , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc flatusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhflātus“blowing, wind, fart”