Dịch

emission

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tỏa radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which is emitted or sent out; issue.
  2. Sự phát thải, sự tỏa ra, sự phát radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of emitting; the act of sending forth or putting into circulation.
  3. Chương trình phát sóng, chương trìnhdanh từA show; a program.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. emissionDạng gốc (base form)
  2. emissionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

carbon emissionLượng phát thải cacbon
cut emissionCắt giảm khí thải
emission standardTiêu chuẩn khí thải
greenhouse gas emissionKhí thải nhà kính
reduce emissionGiảm phát thải
zero emissionKhông phát thải
zero-emissiontính từPhân loại phương tiện liên quan đến loại phương tiện không phát thải
low-emissiontính từTạo ra ít chất gây ô nhiễm phát thải vào khí quyển hơn

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiémission
  2. từ tiếng Latinhēmissiō“sending forth”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápémission

Ví dụ

  • Cymarron's , , & .Âm hưởng của Cymarron giống với những sản phẩm nhạc folk êm dịu của Crosby, Stills, Nash & Young và America.
  • Sự phát xạ ánh sáng từ mặt trời.
  • , _ _ . , ... !Những chương trình như vậy quá thường xuyên làm tiêu tan mọi ý nghĩ rằng chủ đề này thực sự có thể nghiêm túc. Tôi cũng từng nói chuyện với những người bạn theo phong cách gothic; họ kể rằng từng được phỏng vấn bởi những người tự nhận là đang làm một chương trình về gothic... để rồi sau đó mới vỡ lẽ chủ đề thực sự là các giáo phái bí mật!

AI