Nghĩa chính
- Sự tỏa radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which is emitted or sent out; issue.
- Sự phát thải, sự tỏa ra, sự phát radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of emitting; the act of sending forth or putting into circulation.
- Chương trình phát sóng, chương trìnhdanh từA show; a program.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emissionDạng gốc (base form)
- emissionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carbon emission | Lượng phát thải cacbon | |
| cut emission | Cắt giảm khí thải | |
| emission standard | Tiêu chuẩn khí thải | |
| greenhouse gas emission | Khí thải nhà kính | |
| reduce emission | Giảm phát thải | |
| zero emission | Không phát thải | |
| zero-emissiontính từ | tính từ | Phân loại phương tiện liên quan đến loại phương tiện không phát thải |
| low-emissiontính từ | tính từ | Tạo ra ít chất gây ô nhiễm phát thải vào khí quyển hơn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc emissionNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiémission
- từ tiếng Latinhēmissiō“sending forth”
danh từ
- mượn từ tiếng Phápémission
Ví dụ
- Cymarron's , , & .Âm hưởng của Cymarron giống với những sản phẩm nhạc folk êm dịu của Crosby, Stills, Nash & Young và America.
- Sự phát xạ ánh sáng từ mặt trời.
- , _ _ . , ... !Những chương trình như vậy quá thường xuyên làm tiêu tan mọi ý nghĩ rằng chủ đề này thực sự có thể nghiêm túc. Tôi cũng từng nói chuyện với những người bạn theo phong cách gothic; họ kể rằng từng được phỏng vấn bởi những người tự nhận là đang làm một chương trình về gothic... để rồi sau đó mới vỡ lẽ chủ đề thực sự là các giáo phái bí mật!