Nghĩa chính
- Phát rađộng từngoại động từ (transitive)To send out or give off.
- Thoát ra, tỏa ra, phát rađộng từnội động từ (intransitive)To come out, to be sent out or given off.
- Dịch ra, xuất ra, sinh mãđộng từngoại động từ (transitive)To result in specific machine instructions or bytecode when compiled.
- Sinh ra, xuất ra, tạo mãđộng từngoại động từ (transitive)To produce specific computer code when processed or executed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- emit sthphát ra, tỏa ra cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emit methane | Thải ra khí metan | |
| emitter-coupled logicdanh từ | danh từ | Họ logic đạt được tốc độ cao bằng cách sử dụng bộ khuếch đại vi sai BJT tốc độ cao với đầu vào một đầu |
| self-emittingtính từ | tính từ | Nó phát ra ánh sáng của chính nó thay vì nhận ánh sáng từ đèn nền |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhēmittō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc emitVí dụ
- .Các điều khiển sau đó phát ra mã HTML phía máy khách được nối vào đầu ra trang cuối cùng.
- , " " (--/#40, 1986), .Núi lửa ngừng phun trào, và bên cạnh thành công hạn chế của "I'll Be Your Friend" (--/#40, 1986), Precious Wilson vẫn hy vọng đạt được thành công lớn.
- .Bóng đèn tỏa ra nhiệt.