Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-emitting
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nó phát ra ánh sáng của chính nó thay vì nhận ánh sáng từ đèn nền
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That emits its own light, rather than receiving it from a backlight.
Ví dụ
An
OLED
is
self-emitting
.
AI
1
Nó phát ra ánh sáng của chính nó thay vì nhận ánh sáng từ đèn nền
1
Nó phát ra ánh sáng của chính nó thay vì nhận ánh sáng từ đèn nền
1
Nó phát ra ánh sáng của chính nó thay vì nhận ánh sáng từ đèn nền