effuse
tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đổ ra một cách tự do; dồi dàotính từPoured out freely; profuse.
- Có thể đổ ra một cách tự do; hoang đàngtính từDisposed to pour out freely; prodigal.
- Lây lan lỏng lẻo, đặc biệt là ở một bêntính từSpreading loosely, especially on one side.
- Phát ra; cho điđộng từngoại động từ (transitive)To emit; to give off.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- effuseNguyên thể (infinitive)
- effusesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- effusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- effusingPhân từ I (present participle)
- more effuseSo sánh hơn (comparative)
- most effuseSo sánh nhất (superlative)
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Có môi hoặc các cạnh của khẩu độ mở rộng đột ngột
- Có môi hoặc các cạnh của khẩu độ mở rộng đột ngột, như ở một số loại vỏHaving the lips, or edges, of the aperture abruptly spreading, as in certain shells.
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc effuseNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạieffuser
- từ tiếng Latinheffusus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha