effusion
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Chất lỏng chảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liquid outpouring.
- Quá trình khí đi qua một hoặc nhiều lỗ nhỏ hơn đáng kể so với đường tự do trung bình của các phân tử khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Process of gases passing through a hole or holes considerably smaller than the mean free path of the gas molecules.
- Sự tuôn trào của lời nói hoặc cảm xúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An outpouring of speech or emotion.
- Sự thấm của chất lỏng vào khoang cơ thể; bản thân chất lỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seeping of fluid into a body cavity; the fluid itself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- effusionDạng gốc (base form)
- effusionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| choroidal effusiondanh từ | danh từ | Sự tích tụ chất lỏng bất thường trong khoang trên màng mạch, điển hình là do phẫu thuật tăng nhãn áp |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạieffusion
- từ tiếng Latinheffūsiō“outpouring”
Ví dụ
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc effusionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha