effusive
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mạnh mẽ; không kiềm chế, ngông cuồng hoặc quá mức (trong biểu hiện cảm xúc)tính từGushy; unrestrained, extravagant or excessive (in emotional expression).
- Đùn; đã đông cứng lại sau khi được đổ ra dưới dạng dung nham nóng chảytính từExtrusive; having solidified after being poured out as molten lava.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- effusiveDạng gốc (base form)
- more effusiveSo sánh hơn (comparative)
- most effusiveSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đổ
- Đổ, tràn ra ngoài tự do; tràn ngậpPouring, spilling out freely; overflowing.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạieffūsīvus
Ví dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc effusive- effusivelyDạt dào, nồng nàntrạng từ
- effusivenessSự dạt dào (tình cảm... )danh từ
- effusivityThước đo khả năng trao đổi năng lượng nhiệt của vật liệu với môi trường xung quanh; căn bậc hai của tích số độ dẫn nhiệt và nhiệt dung thể tích của nódanh từ
- uneffusiveKhông tràn lantính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha