expansivo
B2tính từ (adjective)
/eɡspanˈsibo/
Nghĩa chính
- Dạt dào cảm xúc, bộc lộ tình cảmtính từeffusive, emotive
- Cởi mở, chan hòatính từexpansive
- Bành trướng, nổ, lan tỏatính từextensive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expansivoDạng gốc (base form)
- expansivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- expansivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- expansivaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Những người quá bộc lộ cảm xúc thường bị hiểu nhầm là làm quá.
- .Sóng xung kích ập đến và cuốn phăng mọi thứ cùng tất cả mọi người.
- .Trong một vụ nổ, các mảnh vỡ thường nguy hiểm hơn sóng xung kích.