Dịch

expansivo

B2tính từ (adjective)
/eɡspanˈsibo/

Nghĩa chính

  1. Dạt dào cảm xúc, bộc lộ tình cảmtính từeffusive, emotive
  2. Cởi mở, chan hòatính từexpansive
  3. Bành trướng, nổ, lan tỏatính từextensive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expansivoDạng gốc (base form)
  2. expansivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. expansivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. expansivaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Những người quá bộc lộ cảm xúc thường bị hiểu nhầm là làm quá.
  • .Sóng xung kích ập đến và cuốn phăng mọi thứ cùng tất cả mọi người.
  • .Trong một vụ nổ, các mảnh vỡ thường nguy hiểm hơn sóng xung kích.

AI