effusivity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thước đo khả năng trao đổi năng lượng nhiệt của vật liệu với môi trường xung quanh; căn bậc hai của tích số độ dẫn nhiệt và nhiệt dung thể tích của nódanh từA measure of a material's ability to exchange thermal energy with its surroundings; the square root of the product of its thermal conductivity and its volumetric heat capacity.
- Sự tràn đầydanh từEffusiveness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- effusivityDạng gốc (base form)
- effusivitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha