Dịch

send forth

động từ (verb)
UK/ˈsɛnd ˈfɔːθ/US/ˈsɛnd ˈfɔɹθ/

Nghĩa chính

  1. Tỏa ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...); nảy ra (lộc non, lá...)động từngoại động từ (transitive)To emit; to produce; to let out

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*forthsenden
  2. từ tiếng Anh cổforþsendan

Ví dụ

  • , husband's . , , .
  • : .

AI