Nghĩa chính
- Vật phát xạdanh từThat which emits something.
- Cực phátdanh từOne terminal of a bipolar transistor (BJT).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emitterDạng gốc (base form)
- emittersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beta emitterdanh từ | danh từ | Chất phóng xạ phát ra hạt beta |
| alpha emitterdanh từ | danh từ | Một chất phóng xạ phân rã bằng cách phát ra các hạt alpha |
| emitter-coupled logicdanh từ | danh từ | Họ logic đạt được tốc độ cao bằng cách sử dụng bộ khuếch đại vi sai BJT tốc độ cao với đầu vào một đầu |
| surface-conduction electron-emitter displaydanh từ | danh từ | Một công nghệ màn hình phẳng sử dụng bộ phát điện tử dẫn bề mặt để cung cấp điện tử cho mỗi pixel. Các electron tấn công các chất lân quang màu để tạo ra hình ảnh màu. Nói một cách tổng quát, SED bao gồm một ma trận các ống tia âm cực, mỗi ống tạo ra một pixel |
Họ từ (word family)
cùng gốc emitterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha