Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đưa ra, bỏ công sứcđộng từngoại động từ (transitive)To give or supply; to make or create (implies trying or striving).
- Kéo dài về phía trước (một bộ phận cơ thể hoặc vật gì đó được giữ lại)động từngoại động từ (transitive)To extend forward (a body part or something held).
- Tiến tới, đề nghị, đề nghị (thường bằng lời nói)động từngoại động từ (transitive)To advance, offer, propose (often verbally).
- Phát ra, phát ra (ánh sáng, mùi, v.v.)động từngoại động từ (transitive)To emit, send out, give off (light, odour, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- put forthNguyên thể (infinitive)
- puts forthNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- putting forthPhân từ I (present participle)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Phát triển
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Phát triển, bắn, đâm chồi hoặc nảy mầmTo grow, shoot, bud, or germinate.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “! , . ,” . , “ , , , .”
- , .
- , […]