Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Phân phát, chiađộng từngoại động từ (transitive)To issue; to distribute.
- Công bố, thông báođộng từngoại động từ (transitive)To utter, publish; to announce, proclaim, report.
- Hỏng, ngừng hoạt độngđộng từnội động từ (intransitive)To break down, get out of order, fail.
- Xướng bài hátđộng từngoại động từ (transitive)To announce (a hymn) to be sung; to read out (the words) for the congregation to sing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- give outNguyên thể (infinitive)
- gives outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- gave out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- given out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- giving outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| give out stinkđộng từ | động từ | Phát ra mạnh mẽ; la mắng hoặc khiển trách nặng nề |
| give out an interviewcụm từ | cụm từ | Cho phỏng vấn |
| food suplies began to give outcụm từ | cụm từ | Lương thực bắt đầu cạn |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Tỏa ra
- ngoại động từ (transitive)Tỏa ra, phát raTo send forth, emit; to cause to be sent forth.
Ví dụ
- , ?Bạn có thể giúp tôi phân phát sách mới cho cả lớp không?
- . , . .Simon được tìm thấy trong sách Công vụ. Kinh thánh kể rằng ông ta đã tuyên bố mình là một nhân vật vĩ đại, là quyền năng lớn lao của Thiên Chúa. Đây là đặc điểm của cả những kẻ cắt bì và tinh thần của Kẻ phản Kitô.
- .Nhu yếu phẩm đang bắt đầu cạn kiệt.
Xuất hiện ở từ khác
- lasttrái nghĩaHỏng hóc, cạn kiệt không thể dùng tiếp.