Dịch

give out

C1động từ (verb)
UK/ˌɡɪv ˈawt/US/ˌɡɪv ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Phân phát, chiađộng từngoại động từ (transitive)To issue; to distribute.
  2. Công bố, thông báođộng từngoại động từ (transitive)To utter, publish; to announce, proclaim, report.
  3. Hỏng, ngừng hoạt độngđộng từnội động từ (intransitive)To break down, get out of order, fail.
  4. Xướng bài hátđộng từngoại động từ (transitive)To announce (a hymn) to be sung; to read out (the words) for the congregation to sing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. give outNguyên thể (infinitive)
  2. gives outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gave out (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. given out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. giving outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

give out stinkđộng từPhát ra mạnh mẽ; la mắng hoặc khiển trách nặng nề
give out an interviewcụm từCho phỏng vấn
food suplies began to give outcụm từLương thực bắt đầu cạn

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Tỏa ra
  1. ngoại động từ (transitive)Tỏa ra, phát raTo send forth, emit; to cause to be sent forth.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Công bố
Tỏa ra

Ví dụ

  • , ?Bạn có thể giúp tôi phân phát sách mới cho cả lớp không?
  • . , . .Simon được tìm thấy trong sách Công vụ. Kinh thánh kể rằng ông ta đã tuyên bố mình là một nhân vật vĩ đại, là quyền năng lớn lao của Thiên Chúa. Đây là đặc điểm của cả những kẻ cắt bì và tinh thần của Kẻ phản Kitô.
  • .Nhu yếu phẩm đang bắt đầu cạn kiệt.

AI