Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hết hạnđộng từnội động từ (intransitive)To die.
- Kết thúc, chấm dứtđộng từnội động từ (intransitive)To come to an end; to conclude.
- Thở ra, phả rađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To exhale; to breathe out.
- Tỏa ra, bốc rađộng từngoại động từ (transitive)To give forth insensibly or gently, as a fluid or vapour; to emit in minute particles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc expire3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Hết hạn
- nội động từ (intransitive)To lapse and become invalid.
Ví dụ
- .Bệnh nhân đã qua đời trong bệnh viện.
- .Thẻ thư viện của tôi sẽ hết hạn vào tuần tới.
- yeeres , , […]Và khi một nghìn năm kết thúc, Satan sẽ được thả khỏi nhà tù của nó, [...]
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiexpire
- từ tiếng Pháp trung đạiexpirer
- từ tiếng Latinhexpīrō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha