Dịch

expiree

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tại các thuộc địa hình sự của nước Úc thời kỳ đầu, một người bị kết án đã được chấp hành ándanh từIn penal colonies of early Australia, a convict whose sentence had been served.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expireeDạng gốc (base form)
  2. expireesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , . .
  • [] , "", , .

AI