expiree
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Tại các thuộc địa hình sự của nước Úc thời kỳ đầu, một người bị kết án đã được chấp hành ándanh từIn penal colonies of early Australia, a convict whose sentence had been served.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expireeDạng gốc (base form)
- expireesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , . .
- [] , "", , .