respiration
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự hô hấp, việc hít thởdanh từkhông đếm được (uncountable)The process of inhaling and exhaling.
- Nhịp thở, hơi thởdanh từđếm được (countable)An act of breathing: a single breath.
- Sự hô hấp tế bàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which cells obtain chemical energy by the consumption of oxygen and the release of carbon dioxide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- respirationDạng gốc (base form)
- respirationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aerobic respiration | Hô hấp hiếu khí | |
| anaerobic respiration | Hô hấp kỵ khí | |
| artificial respirationdanh từ | danh từ | Hô hấp nhân tạo |
| cellular respiration | Hô hấp tế bào | |
| external respiration | Hô hấp ngoài | |
| internal respiration | Hô hấp trong | |
| cluster respirationdanh từ | danh từ | Hô hấp của Biot |
| agonal respirationdanh từ | danh từ | Thở nông hoặc khó khăn trước khi chết, hoặc hơi thở tương tự liên quan đến sốc tim hoặc ngừng tim |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự hô hấp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any similar process in an organism that lacks lungs that exchanges gases with its environment.
Xuất hiện ở từ khác
- breathđồng nghĩadùng trong ngữ cảnh y khoa hoặc sinh học trang trọng hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự hô hấp
Họ từ (word family)
cùng gốc respirationNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirespiracioun
- từ tiếng Latinhrespiratio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , : ; […]Ở trạng thái chết, mọi thứ rõ ràng là không chuyển động. Không có tác nhân nào bên trong biểu hiện sự sắp đặt, trí tuệ hay tầm nhìn xa: không có sự hô hấp; [...]
- , , .Gowan ngáy, mỗi nhịp thở nghẹn lại dồn dập, như thể anh ta sẽ không bao giờ thở nữa.
- .Anh ấy đã cứu sống đứa trẻ bằng cách hô hấp nhân tạo.