Dịch

breathing

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dấu hơi, dấu bật hơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A diacritical mark indicating aspiration or lack thereof.
  2. Sự tác động êm dịu, nguồn cảm hứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any gentle influence or operation; inspiration.
  3. Sống, đang sống, còn sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Having life; living; alive.
  4. Thở, đang thở, sự hô hấpđộng từpresent participle and gerund of breathe

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. breathingDạng gốc (base form)
  2. breathingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

breathing apparatusdanh từThiết bị thở
breathing exerciseBài tập hít thở
breathing patternKiểu thở
breathing roomdanh từKhông gian thoáng
breathing spacedanh từKhoảng thở
breathing techniqueKỹ thuật hít thở
heavy breathingdanh từThở sâu, to hoặc khó nhọc
deep breathingdanh từDạng thở trong đó sự giãn nở của phổi là do sử dụng cơ hoành thay vì sử dụng các cơ ở ngực trên

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Khát vọng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khát vọng, lời cầu nguyện thầmAspiration; secret prayer.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , , […][…] hơi thở, tiếng khóc và chất thải của họ đã bị hư hỏng […]
  • .Anh ấy thở hổn hển
  • bức tượng trông như sống

AI